ghét người

ghét người

Sự ghét người khiến ông ấy sống tách biệt trong một ngôi nhà nhỏ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Cảm thấy ác cảm, không ưa, hoặc thái độ thù địch đối với một hoặc nhiều người: "ghét người" diễn tả trạng thái tình cảm tiêu cực, muốn xa lánh hoặc chống đối người khác.
    • Bày tỏ sự khó chịu, căm ghét đối với hành vi hoặc tính cách của người khác: "ghét người" thường mang tính chủ quan, xuất phát từ xung đột cá nhân hoặc sự khác biệt.
dụ sử dụng
  • (Anh ấy ác cảm với mọi người do trải nghiệm xấu.)
  • ( ta căm ghét những kẻ không trung thực.)
  • (Đừng thái độ thù địch với người khác chỉ sự khác biệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lòng ghét người": tâm trạng hoặc tính cách thường xuyên ác cảm với người khác.

    • Lòng ghét người khiến ông ta sống độc. (Tính khí căm ghét mọi người làm ông ta xa lánh xã hội.)
  • "ghét ngườicớ": không có lý do rõ ràng để ghét ai đó.

    • Cậu ấy ghét ngườicớ, chẳng hiểu vì sao. (Cậu ấy ác cảm không lý do với người khác.)
Biến thể từ gần giống
  • Căm ghét (động từ): ghét đến mức dữ dội, mãnh liệt.
    • Họ căm ghét kẻ thù không đội trời chung. (Họ ghét cay ghét đắng kẻ thù.)
  • Khinh ghét (động từ): vừa khinh thường vừa ghét bỏ.
    • ấy khinh ghét những kẻ đạo đức giả. ( ấy vừa coi thường vừa ghét những người giả tạo.)
  • Ghét của nào trời trao của ấy (thành ngữ): ác cảm với điều thì điều đó lại đến.
Từ đồng nghĩa
  • Không ưa: không thiện cảm, muốn tránh xa.
  • Thù ghét: mang tính thù địch sâu sắc, muốn làm hại.
  • Ác cảm: cảm giác tiêu cực sẵn đối với ai đó.
Thành ngữ liên quan
  • Ghét người ghét cả đường đi: ghét ai đó đến mức ghét cả những thứ liên quan đến họ.

    • Ghét người ghét cả đường đi, thấy xe của họ cũng bực mình. (Căm ghét đến mức không chịu nổi bất cứ thứ liên quan.)
  • Ghét ai như ghét vịt nghe sấm: ghét một cách thụ động, tỏ thái độ nhưng không làm .

    • ghét tôi như ghét vịt nghe sấm, chỉ lườm nguýt chứ chẳng dám nói. ( ghét tôi nhưng chỉ thể hiện qua ánh mắt.)